THÔNG BÁO: chọn font chữ Nôm Na Tống hoặc HanaMinB để hiển thị được đầy đủ các kí tự của bộ gõ khi gõ trên Word, Excel, Notepad, ...

So sánh hai bộ gõ VHN phổ thông và VHN mở rộng

Kính thưa các quý vị, trong quá trình sử dụng bộ gõ Hán-Nôm, tôi nhận thấy có 2 bộ gõ được nhiều người sử dụng là:

  • VHN (bản phổ thông)
  • HanoKey 3.0
Tuy nhiên thiếu sót chung của 2 bộ gõ này là nhiều chữ bị thiếu không gõ được, chữ không tra được nghĩa, thông kê sơ bộ của tôi cho thấy bộ gõ VHN chỉ có khoảng 10K chữ Hán-Nôm. 
Xuất phát từ thiếu sót này, tôi phát triển một bộ gõ mới, gọi là VHN mở rộng với các tính năng và cách sử dụng tương tự như VHN nhưng có bổ sung thêm nhiều chữ Hán-Nôm vào từ điển tra cứu, chi tiết quý vị có thể xem hình ảnh phía trên. 
Dữ liệu bổ sung được lấy từ nguồn http://nomfoundation.org nên đảm bảo về độ chính xác về con chữ và ý nghĩa, đồng thời tuân theo đúng chuẩn Unicode, do vậy khi sử dụng bộ gõ VHN mở rộng sẽ đảm bảo tương thích với các thiết bị hiển thị và in ấn đồng thời thuận tiện khi trao đổi văn bản chữ Hán-Nôm với quốc tế. Hiện tại bộ gõ VHN mở rộng có thể gõ được hơn 20K chữ Hán-Nôm.

Để thuận tiện khi quý vị so sánh 2 bộ gõ VHN phổ thông và VHN mở rộng, tôi cung cấp một phần danh sách các từ chỉ có thể gõ từ bộ gõ VHN mở rộng mà không thể gõ bằng bộ gõ VHN phổ thông
gày, dùn, giồ, lẳn, lưởt, sặm, ghìm, xứa, rẹt, ruỗi, lum, tùi, dẵng, giũ, moóc, lói, giẽ, hỷ, dởm, lạu, tỉn, nguậy, lũm, vioóc, khuá, nênh, diễu, giọn, bầng, vư, thắn, dún, thẻo, rai, iến, hụi, giổ, phuối, tê (tây), chưởi, gảng, giưòng, thom, nuầy, vắp, tỏn, khặc, dóng, oeo, quầy, xẵng, rừ, èo, đễnh, dẩy, dợp, giúng, bẻm, toạ, mẹt, rện, nhua, nhứt, lụm, têu, phề, heng, tắn, môc, đốp, rím, phiu, buột, khùa, khoá, hiều, tèn, quà, nghạch, khoi, ngoẻo, thồ, rến, xoán, dử, dúng, dăm, goá, buốc, trộn, giạ, thuỷ, trúi, rậng, xời, mầy, nhừa, giào, giối, nghế, trịa, riệt, ngoảc, khị, chem, ỉn, ngửng, luã, rèng, xaay, xục, dêu, bỏn, trồi, chây, hĩm, dịt, loé, nhể, ín, luyên, suả, ặc, hềnh, khươm, mơi, òng, tèm, rịa, xịt, từa, vưỡn, tộng, xuề, rắt, tướp, riầu, gí, xẩy, khọm, méc, mễm, chện, tịu, ngoạch, giúi, nguỵ, huơi, khoả, ngoảng, riẹm, róng, quèo, luôm, trờm, mẻo, giõi, cặm, lù, nhặn, soát, khưỡng, sệp, quá, thùm, nhột, roòng, êu, hoá, khoẻ, hều, dẩư, luỹ, úi, ái,áy, đếch, hoả, nhựt, loanh, phơn, lức, loay, quỷnh, nhoét, ghiì, phứt, khong, rênh, ua, muá, sồm, lươm, riễu, dủ, tẹp, khành, cuồn, sảm, toáng, đưng, khoạt, loắt, nường, lịn, ồng, niễng, khàn, chuỳ, thuả, ếp, trụi, rúm, côông, rõi, gôi, lặm, trảng, nhoài, cọng, rổn, thẩy, mẩu, nghách, bẹt, choa, ngão, gềnh, giớn, bioóc, xềnh, mặng, hậm, buá, ơm, huê, hoé, tầu, giá, xịu, teng, oà, nháu, hua, phệt, rềnh, thoả, tem, giấn, ngoạ, tột, trổng, tiệu, nhoè, vê, xớn, nguỷu, khũ, đún, sèn, dú, tẩư, truý, phọng, dèm, nự, hảy, suý, lọp, giưa, khón, xì, ngú, bụ, vuột, vãy, mừa, nẫy, sềnh, xoè, hẻ, bớ, xợp, gẩy, rớn, tria, oé, vói, chắng, nẹo, nhoà, thoóng, rọt, chườm, gẫy, tuá, pây, nộc, giầu, phăm, vẩy, nghẽn, lởi, gừn, tồng, dủi, nhò, sật, cợ, xễ, sáy, hoẹ, xắng, mượt, mũm, loạng, dụa, rấn, dớp, rứt, ề, ồm, nhành, đoàng, soã, loè, gạy, rông, nguỳ, xém, dỏ, khoong, noọng, bẻo, giằn, giả, bớp, ngoã, re, gởi, chiờn, giàm, luạ, đểu, vọp, ruộm, vuối, xùm, hỹ, chĩu, bửng, rờm, toè, sết, bớn, hệt, gỏng, phính, noạ, hờm, xoàn, ỉ, ruả, ừng, miêng, soạc, huếch, ém, hụ, thoạ, chũi, soạng, đềm, nắc, mể, truỵ, viẻ, phộc, rừa, xiếc, rơn, ky, xầu, hẩn, đí, tuỳ, kiếng, ngoạc, típ, thủa, gi, quính, khẩy, lia, doá, duổi, phây, mặm, xoạ, tong, nghển, bắng, hoạ, vỏi, chẩng, uỳ, xẹp, ễn, khìa, ngẫng, tĩ, rốp, dưởc, toé, duôi, luỵ, gianh, diếc, nầm, ngoáo, ẻn, muỗm, trốt, nhẹn, gặng, trửng, chớt, dổ, hoà, sể, lám, nẩy, kềm, thuổn, trờ, ợt, trạy, húm, dẳc, chuỷ, vưng, độp, uà, lủc, nghỉnh, khẳm, xoăn, sé, giõng, ne, luông, cũn, quạ, bọp, quến, chời, tềnh, ngánh, nuỵ, dẹ, dốn, xuyền, hoáng, mạp, pi, choe, ròn, phắp, bậm, hẫng, xừ, nây, vảnh, sẳn, loà, tuả, nach, ỵ, oàng, chuụp, toang, rẵng, giộng, lủa, ghiền, bường, quẹn, toả, măn, đệp, thơn, lịm, uôm, đuểnh, loáng, thuý, khẹt, ngội, hườm, dúa, kẻm, giệu, tẻm, đôm, xàu, giội, xọ, ngoé, dỉ, suỷ, mấm, dọ, lễnh, nộp, ruã, nguấy, nhoái, giãng, phệch, quào, phon, khoắng, khuỵ, giại, riệc, doạ, chiì, rún, khoé, tầy, thuỳ, quềnh, phịa, vứt, cuc, niễu, phựt, thuỵ, qn, tụt, ăng, nhói, đặm, huếnh, oóc, bẩy, truỳ, phịu, vụm, sỡi, chuyếnh, huý, ngảu, tý, câng, ngờm, kít, xụp, dẹo, hoè, đuã, mết, giẻo, ướn, giôi, xồi, thoang, chưn, kĩu, pả, gốt, lổm, oẹ, toẻ, hoãng, nhuỵ, trể, ty, tòn, chần, mụp, khươi, già, soải, đềnh, quằng, cáng, nhẳm, xoá, coóc, giuã, tuý, khuỷu, oẻ, đòm, mèng, khỏ, giảnh, giụm, tau, chếp, sổng, gao, đao đứng, cuổn, chẩy, ườn, lụng, trổi, ngoắc, xều, míp, dợi, hấy, mịnh, ngoằng, phưỡn, tòm, xuyễn, huỷ, gẫu, lỡi, rặt, ắng, phui, thoã, boong, giệnh, pích, giềnh, diềm, trẩu, toà, giùi, liểp, vich, lẳm, ngoả, mên, dảy, vệch, tánh, cúa, vính, hảm, mẹp, tủm, dích, rởm, sợt, nghỉn, cúp, nậng, quạc, tễnh, gôm, mự, bõng, riếp, giú, xoà, đứ, tĩu, gioè, ngong, soảng, ềnh, dăn, mĩm, phĩnh, siễn, nhỗ, dạch, giọ, ngầu, loen, sừn, rạt, ự, dắc, ngoóm, hệch, xoã, nhẽo, nghệt, giẩng, cỡi, soong, khoắt, ngoai, nốp, gợn, choè, phya, choé, dúm, lán, cuông, dót, đạch, giùng, ngoác, giúm, loãng, lõ, xảm, chun, súi, pịa, lẩu, loá, nguầy, dọng, đẫn, noỏc, gấy, muổng, nác, nhém, trẹo, huần, cón, cuả, ngẩng, éc, loả, mồn, nhệch, nhảu, xạm, vố, lủ, gàm, dớ, en, sủng,sổng, thúi, khin, đử, trém, sây, nưng, gòi, nguệch, xóp, ngưa, dồ, lìm, oè, đoá, hênh, diềng, thèn, dãng, dẩu, ruối, huỵch, nguẩy, trây, quả, áy, choãi, dựt, kon, buả, xáy, khệ, dôn, truyên, buạ, cổi, ỉm, giuỗi, ghểnh, sèo, tuỷ, vé, duộc, hoay, quẩy, tếu, xởn, hâư, rụ, găng, rèo, bôc, kỉnh, chuý, oẳng, giột, bâư, dừ, ràn, đâư, loẻn, thưỡn, giỡ, nhạnh, kĩnh, cỏn, giặn, nè, rặm, dười, hấng, uạ, naị, dòi, nọn, dô, toá, váp, đỉ, vioòng, tảc, lộm, bạ/bộ, hoã, khoáy, ngõi, nầy, thườn, lũi, lẻm, xuý, kền, loã, chíu, ngỏng, thâng, nhểu, giắt, xuể, khẩm, cỡm, rựt, xuắt, giay, ngồm, thoá, bươi, hy, dửc, ét, giã, giựt, dím, luộm, gùi, sễ, đoạ, chíp, sước, lậy, loảp, bốp, luýnh, tui, đỉu, hẩu, nọt, rùi, choạc, phèng, sệch, bẫm, giỗi, phiôm, nhiễn, mén, nhuạ, tuỵ, oách, duồng, soớm, phòm, sun, ngoao

Hướng dẫn sử dụng bộ gõ VHN mở rộng


CẬP NHẬT: hướng dẫn sửa lỗi không chèn được chữ vào văn bản


Hướng dẫn cài đặt bộ gõ VHN mở rộng (thực hiện theo tuần tự các bước sau)

bước 1

bước 2

bước 3

bước 4 - hoàn thành

Bộ gõ sau khi cài đặt xong sẽ xuất hiện shortcut ngoài màn hình Desktop
Lối tắt của bộ gõ VHN mở rộng ngoài màn hình Desktop

Hướng dẫn sửa lỗi bộ gõ VHN mở rộng không gõ được trên Excel, Word, PowerPoint, ...

bộ gõ sau khi cài đặt xong có thể sử dụng được luôn, tuy nhiên một số máy tính xuất hiện lỗi bộ gõ không gõ được trên Micrsoft Excel, Microsoft Word, ... Vậy bạn thực hiện theo các bước sau đây để xử lỗi này!
click chuột phải để xuất hiện menu như hình sau đấy chọn Open file location để di chuyển vào thư mục cài đặt phần mềm VHN mở rộng

tìm đến file HSNOMIME.exe, sau đấy click chuột phải để xuất hiện menu như hình và làm theo 3 bước như hình trên để tạo shortcut (lối tắt) cho HSNOMIME.exe ngoài màn hình Desktop

shortcut (lối tắt) được tạo ra ngoài màn hình Desktop như hình vẽ, bạn hãy giữ lại shortcut mới tạo và xóa đi shortcut cũ.

kết quả cuối cùng sẽ như hình này, từ bây giờ bạn có thể mở bộ gõ VHN mở rộng bằng cách nháy đúp chuột trái lên shortcut và bộ gõ VHN mở rộng giờ đã có thể gõ trên các ứng dụng Excel, Word, Powerpoint, ...

Nếu quý vị nào quan tâm đến bộ gõ này có thể liên hệ với tôi qua email [email protected], Zalo (0982476490) hoặc để lại email của mình ở phần bình luận, tôi sẽ gửi link tải phần mềm cho quý vị.

Nếu quý vị chỉ cần cài đặt bộ gõ VHN phổ thông có thể truy cập vào link https://blog.brainhub.vn/p/cong-cu-nhap-lieu.html để tải về.




Đăng bình luận

Mới hơn Cũ hơn